TIỂU SỬ TÓM TẮT CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ THIỆU TRUNG NHIỆM KỲ 2026 - 2031
1. Họ và tên thường dùng: TRỊNH ĐÌNH TÙNG.
2. Họ và tên khai sinh: TRỊNH ĐÌNH TÙNG.
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không.
3. Ngày, tháng, năm sinh: 27/8/1983. 4. Giới tính: Nam.
5. Quốc tịch: Chỉ có một quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Thiệu Đô, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
7. Quê quán: Xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa.
8. Nơi đăng ký thường trú: Lô H1.1 MBQH 837, phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa.
Nơi ở hiện nay: Như trên.
9. Dân tộc: Kinh 10. Tôn giáo: Không.
11. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông.
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học, chuyên ngành xây dựng đường ô tô và sân bay.
- Học vị: Thạc sỹ, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Học hàm: Không.
- Lý luận chính trị: Cao cấp.
- Ngoại ngữ: Tiếng Anh trình độ B.
12. Nghề nghiệp hiện nay: Cán bộ.
13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Chủ tịch UBND xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hoá.
14. Nơi công tác: UBND xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hoá.
15. Ngày vào Đảng: 07/5/2011.
- Ngày chính thức: 07/5/2012.
- Chức vụ trong Đảng: Phó Bí thư Đảng ủy xã, Bí thư Đảng uỷ UBND xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hoá.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không.
Lý do ra khỏi Đảng: Không.
16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: Không.
- Tên tổ chức đoàn thể: Không.
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Không.
17. Tình trạng sức khỏe: Tốt.
18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Không.
19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.
20. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Không.
21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Không.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, đảng, đoàn thể)
|
|
8/2007 - 11/2011
|
Nhân viên phòng Tư vấn Giám sát 2, Ban Quản lý dự án giao thông I, Sở Giao thông vận tải tỉnh Thanh Hoá.
|
|
12/2011 - 5/2014
|
Phó trưởng phòng Tư vấn Giám sát 2, Ban Quản lý dự án giao thông I Thanh Hóa, Sở Giao thông vận tải tỉnh Thanh Hoá.
|
|
6/2014 - 9/2020
|
Trưởng phòng Tư vấn Giám sát, Ban Quản lý dự án giao thông giao thông I Thanh Hóa, Sở Giao thông vận tải; Bí thư Chi bộ Tư vấn Giám sát 1 tỉnh Thanh Hoá.
|
|
10/2020 - 01/2021
|
Phụ trách phòng Điều hành dự án 1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông số 1 tỉnh Thanh Hóa.
|
|
01/2021 - 02/2021
|
Trưởng phòng Điều hành dự án 1 Ban Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông số 1 tỉnh Thanh Hóa.
|
|
02/2021 - 3/2021
|
Chuyên viên phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
|
|
3/2021 - 9/2021
|
Phó Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng; Bí thư chi bộ Kinh tế và Hạ tầng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
|
|
9/2021 - 9/2022
|
Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng; Bí thư chi bộ Kinh tế và Hạ tầng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
|
|
9/2022 - 6/2023
|
Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng; Bí thư chi bộ Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hoá; Theo học Cao cấp Lý luận Chính trị tại Học viện chính trị khu vực I.
|
|
6/2023 - 9/2023
|
Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng; Bí thư chi bộ Kinh tế và Hạ tầng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
|
|
9/2023 - 6/2025
|
Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch; Bí thư chi bộ Tài chính - Kế hoạch huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hoá
|
|
Tháng 7 năm 2025 đến nay
|
Phó Bí thư Đảng uỷ - Chủ tịch UBND xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hoá.
|